Thứ Năm, 6 tháng 7, 2017

Danh mục tiền chất 2013


CÁC TIỀN CHẤT
(Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ)
TT
Tên chất
Tên khoa học
Mã thông tin CAS
Cơ quan cấp phép
1
1 - phenyl - 2 - propanone
1 - phenyl - 2 - propanone
103-79-7
Bộ Công Thương
2
Acetic acid
Ethanoic acid
64-19-7
Bộ Công Thương
3
Acetic anhydride
Acetic oxide
108-24-7
Bộ Công Thương
4
Acetone
2 - Propanone
67-64-1
Bộ Công Thương
5
Acetyl chloride
Acetyl chloride
75-36-5
Bộ Công Thương
6
Ammonium formate
Formic acid ammonium salt
540-69-2
Bộ Công Thương
7
Anthranilic acid
2 - Aminobenzoic acid
118-92-3
Bộ Công Thương
8
Benzaldehyde
Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal
100-52-7
Bộ Công Thương
9
Benzyl cyanide
2-Phenylacetonenitrile
140-29-4
Bộ Công Thương
10
Diethylamine
N-Ethylethanamine
109-89-7
Bộ Công Thương
11
Ethyl ether
1 - 1 - Oxybisethane
60-29-7
Bộ Công Thương
12
Ethylene diacetate
1,1-Ethanediol diacetate
111-55-7
Bộ Công Thương
13
Formamide
Methanamide; Carbamaldehyde
75-12-7
Bộ Công Thương
14
Formic Acid
Methamoic Acid
64-18-6
Bộ Công Thương
15
Hydrochloric acid
Hydrochloric acid
7647-01-0
Bộ Công Thương
16
Isosafrole
1,3 - Benzodioxole - 5 - (1 - propenyl)
120-58-1
Bộ Công Thương
17
Lysergic acid
(8b) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid
82-58-6
Bộ Công Thương
18
Methyl ethyl ketone
2-Butanone
78-93-3
Bộ Công Thương
19
Methylamine
Monomethylamine; Aminomethane
74-89-5
Bộ Công Thương
20
N - acetylanthranilic acid
1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene
89-52-1
Bộ Công Thương
21
Nitroethane
Nitroethane
79-24-3
Bộ Công Thương
22
Phenylacetic acid
Benzeneacetic acid
103-82-2
Bộ Công Thương
23
Piperidine
Cyclopentimine
110-89-4
Bộ Công Thương
24
Piperonal
1,3 - Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde)
120-57-0
Bộ Công Thương
25
Piperonyl methyl ketone
3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone
4676-39-5
Bộ Công Thương
26
Potassium permanganate

7722-64-7
Bộ Công Thương
27
Safrole
1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl)
94-59-7
Bộ Công Thương
28
Sulfuric acid
Sulfuric acid
7664-93-9
Bộ Công Thương
29
Tartaric acid
2,3 - Dihydroxy butanedioic acid
526-83-0
Bộ Công Thương
30
Thionyl chloride
Thionyl chloride
7719-09-7
Bộ Công Thương
31
Toluene
Methyl benzene
108-88-3
Bộ Công Thương
32
Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrole, Isosafrole


Bộ Công Thương
33
Ephedrine
(1R, 2R) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol
299-42-3
Bộ Y tế
34
Ergometrine
N - (2 - hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide
60-79-7
Bộ Y tế
35
Ergotamine
Ergotaman - 3', 6', 18 - trione, 12’- hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’a)
113-15-5
Bộ Y tế
36
N-Ethylephedrine
1-Ethylephedrine
7681-79-0
Bộ Y tế
37
N-Ethylpseudo Ephedrine
Ethyl methyl amino- phenyl-propane -1-ol
258827-65-5
Bộ Y tế
38
N-Methy lephedrine
(1R,2S)-2- (Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol
552-79-4
Bộ Y tế
39
N-Methylpseudoephedrine
Dimethylamino-phenyl-propane-1-ol
51018-28-1
Bộ Y tế
40
Norephedrine (Phenylpropanolamine)
a -(1-Aminoethyl) enzylalcohoI
14838-15-4
Bộ Y tế
41
Pseudoephedrine
(1S, 2S) - 2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol
90-82-4
Bộ Y tế


Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét