CÁC TIỀN CHẤT
(Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ)
|
TT
|
Tên
chất
|
Tên khoa
học
|
Mã thông
tin CAS
|
Cơ quan
cấp phép
|
|
1
|
1 -
phenyl - 2 - propanone
|
1 -
phenyl - 2 - propanone
|
103-79-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
2
|
Acetic
acid
|
Ethanoic
acid
|
64-19-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
3
|
Acetic
anhydride
|
Acetic
oxide
|
108-24-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
4
|
Acetone
|
2 -
Propanone
|
67-64-1
|
Bộ Công
Thương
|
|
5
|
Acetyl
chloride
|
Acetyl
chloride
|
75-36-5
|
Bộ Công
Thương
|
|
6
|
Ammonium formate
|
Formic
acid ammonium salt
|
540-69-2
|
Bộ Công
Thương
|
|
7
|
Anthranilic
acid
|
2 -
Aminobenzoic acid
|
118-92-3
|
Bộ Công
Thương
|
|
8
|
Benzaldehyde
|
Benzoic
Aldehyde; Benzenecarbonal
|
100-52-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
9
|
Benzyl
cyanide
|
2-Phenylacetonenitrile
|
140-29-4
|
Bộ Công
Thương
|
|
10
|
Diethylamine
|
N-Ethylethanamine
|
109-89-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
11
|
Ethyl
ether
|
1 - 1 -
Oxybisethane
|
60-29-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
12
|
Ethylene
diacetate
|
1,1-Ethanediol
diacetate
|
111-55-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
13
|
Formamide
|
Methanamide;
Carbamaldehyde
|
75-12-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
14
|
Formic
Acid
|
Methamoic
Acid
|
64-18-6
|
Bộ Công
Thương
|
|
15
|
Hydrochloric
acid
|
Hydrochloric
acid
|
7647-01-0
|
Bộ Công
Thương
|
|
16
|
Isosafrole
|
1,3 -
Benzodioxole - 5 -
(1 - propenyl)
|
120-58-1
|
Bộ Công
Thương
|
|
17
|
Lysergic
acid
|
(8b) -
9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid
|
82-58-6
|
Bộ Công
Thương
|
|
18
|
Methyl
ethyl ketone
|
2-Butanone
|
78-93-3
|
Bộ Công
Thương
|
|
19
|
Methylamine
|
Monomethylamine;
Aminomethane
|
74-89-5
|
Bộ Công
Thương
|
|
20
|
N -
acetylanthranilic acid
|
1 -
Acetylamino - 2 - carboxybenzene
|
89-52-1
|
Bộ Công
Thương
|
|
21
|
Nitroethane
|
Nitroethane
|
79-24-3
|
Bộ Công
Thương
|
|
22
|
Phenylacetic
acid
|
Benzeneacetic
acid
|
103-82-2
|
Bộ Công
Thương
|
|
23
|
Piperidine
|
Cyclopentimine
|
110-89-4
|
Bộ Công
Thương
|
|
24
|
Piperonal
|
1,3 -
Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde)
|
120-57-0
|
Bộ Công
Thương
|
|
25
|
Piperonyl
methyl ketone
|
3,4 -
methylenedioxypheny - 2 - propanone
|
4676-39-5
|
Bộ Công
Thương
|
|
26
|
Potassium
permanganate
|
|
7722-64-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
27
|
Safrole
|
1,3 -
Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl)
|
94-59-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
28
|
Sulfuric
acid
|
Sulfuric
acid
|
7664-93-9
|
Bộ Công
Thương
|
|
29
|
Tartaric
acid
|
2,3 -
Dihydroxy
butanedioic acid
|
526-83-0
|
Bộ Công
Thương
|
|
30
|
Thionyl
chloride
|
Thionyl
chloride
|
7719-09-7
|
Bộ Công
Thương
|
|
31
|
Toluene
|
Methyl
benzene
|
108-88-3
|
Bộ Công
Thương
|
|
32
|
Tinh dầu
hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrole,
Isosafrole
|
|
|
Bộ Công
Thương
|
|
33
|
Ephedrine
|
(1R,
2R) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol
|
299-42-3
|
Bộ Y
tế
|
|
34
|
Ergometrine
|
N - (2 -
hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide
|
60-79-7
|
Bộ Y
tế
|
|
35
|
Ergotamine
|
Ergotaman -
3', 6', 18 -
trione, 12’-
hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’a)
|
113-15-5
|
Bộ Y
tế
|
|
36
|
N-Ethylephedrine
|
1-Ethylephedrine
|
7681-79-0
|
Bộ Y
tế
|
|
37
|
N-Ethylpseudo
Ephedrine
|
Ethyl methyl amino-
phenyl-propane -1-ol
|
258827-65-5
|
Bộ Y
tế
|
|
38
|
N-Methy
lephedrine
|
(1R,2S)-2-
(Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol
|
552-79-4
|
Bộ Y
tế
|
|
39
|
N-Methylpseudoephedrine
|
Dimethylamino-phenyl-propane-1-ol
|
51018-28-1
|
Bộ Y
tế
|
|
40
|
Norephedrine
(Phenylpropanolamine)
|
a
-(1-Aminoethyl)
enzylalcohoI
|
14838-15-4
|
Bộ Y
tế
|
|
41
|
Pseudoephedrine
|
(1S, 2S) -
2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol
|
90-82-4
|
Bộ Y
tế
|
Danh mục
này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc
danh mục nêu trên.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét